Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "cường độ" (1)

cường độ
phát
Tiếng Anh Danh từstrength, intensity (of light)
Từ vựng của tôi
Cường độ ánh sáng rất mạnh.
The intensity of the light is very strong.

swap_horiz Từ liên quan "cường độ" (2)

cưỡng đoạt
Tiếng Anh Động từto extort, to rob
Từ vựng của tôi
Một học sinh bị khởi tố về hành vi cưỡng đoạt tài sản.
A student was prosecuted for the act of extortion.
cường độ cao
Tiếng Anh Tính từhigh intensity
Từ vựng của tôi
Bài tập này có cường độ cao.
This exercise is high-intensity.

format_quote Cụm từ "cường độ" (5)

Cường độ ánh sáng rất mạnh.
The intensity of the light is very strong.
Một học sinh bị khởi tố về hành vi cưỡng đoạt tài sản.
A student was prosecuted for the act of extortion.
Cường độ sóng nhiệt năm nay đặc biệt nghiêm trọng.
This year's heat wave intensity is particularly severe.
Anh ấy đã tập chân cường độ cao.
He did high-intensity leg exercises.
Bài tập này có cường độ cao.
This exercise is high-intensity.